Đởm kinh

KINH TÚC THIẾU DƯƠNG ĐỞM  

Đởm kinh bồi dưỡng lòng can đảm và ý khởi xướng.

Đởm kinh thuộc khí dương và cặp đôi với Can Kinh.

 Đởm kinh mất thăng bằng gây ra bệnh mất ngủ – thức dậy thình lình sáng rất sớm, và không ngủ lại được, gây triệu chứng liên quan đến mắt, nước mắt, gân, móng tay chân, cổ cứng, lùng bùng tai, chóng mặt.  Đồng thời nó gây tính e lệ, e dè, không dứt khoát, dễ bị ngã lòng và uất ức.

Khi Đởm kinh cân bằng, chúng ta có can đảm, ưa khởi xướng, quyết định, phán đoán tốt, ngủ ngon, diễn tả và sáng tạo lành mạnh, biết qui hoạch, động não, phân tích và quyết định.

Thời gian vượng nhất là: 11 pm-1 pm

Bồi dưỡng tốt nhất: Nước xay rau cải xanh với 1 ít rau cải khác

Sau đây là bảng liệt kê những triêu chứng bịnh có thể cải thiện hay dứt  khi vỗ đâp trên huyệt (giống như được châm cứu, bấm huyệt). Ưu Diểm của vỗ đập là không cần chính xác, đồng thời kích thích được nhiều huyệt và kinh mạch xung quanh.

Huyệt đạo Chủ yếu trị Acupoint and related symptoms 
1. Đồng tử liêu

 

Ù tai, Tai lùng bùng, điếc, đau đầu, mắt đau sưng đỏ, tăng nhãn áp, méo mặt GB1 – Tongziliao – Tinnitus, deafness, headache, redness swelling and pain of the eye, glaucoma, facial distortion
2. Thính hội Ù tai, Tai lùng bùng, điếc GB2 – Tinghui – Tinnitus, deafness
3. Thượng quan Nhức đầu, điếc, méo mặt, cứng hàm, đau răng GB3 – Shangguan – Migraine, tinnitus, deafness, facial distortion, lockjaw, toothache
4. Hàm yến

 

Nhức đầu, ù tai, tai lùng bùng, điếc, méo mặt, cứng quai hàm, đau răng. GB4 – Migraine, tinnitus, deafness, facial distortion, lockjaw, toothache
5. Huyền lư Nhức đầu, mắt sưng đau đỏ, đột nhiên mất tiếng nói GB5 – Xuanlu – and GB6– Migraine, redness, swelling and pain of the eye, sudden loss of voice
6. Huyền ly Giống như Huyền lư same as GB5
7. Khúc tân

 

Đau đầu, đau răng, cứng quai hàm, đột nhiên mất tiếng nói GB7 – Qubin – Headache, toothache, lockjaw, sudden loss of voice
8. Suất cốc Nhức đầu, choáng váng, nôn mửa GB8 – Shuaigu  Migraine, vertigo, vomiting
9. Thiên xung Đau đầu, điếc, ù tai, tai lùng bùng GB9. Headache, deafness, tinnitus
10. Phù bạch

 

Đau đầu, điếc, ù tai hay tai lùng bùng GB10. Headache, deafness, tinnitus
11. Khiếu âm Đau đầu, điếc, ù tai, tai lùng bùng GB11. Headache, deafness, tinnitus
12. Hoàn cốt Đau đầu, cổ cứng và đau, đai răng, tai loạn lạo, méo mặt, động kinh, sốt rét GB12 – Wangu – Headache, stiffness and pain of the neck, toothache, ear problems, facial distortion, epilepsy, malaria
13. Bản thần

 

Đau đầu, chóng mặt. GB13  Headache, dizziness
14. Dương bạch Đau mắt, mắt mờ, co giật mí mắt, méo mặt, đau đầu đau mặt, GB14 – Yangbai  Pain of the eyes, blurred vision, twitching of the eye lids, facial distortion, headache and facial pain
15. Đầu lâm khấp Đau đầu, chóng váng, mắt dỏ sưng đau, nghẹt mũi, ù tai, lổ tai lùng bùng, điếc. GB15 – Toulinqi – Headache, vertigo, redness, swelling and pain in the eyes, nasal obstruction, tinnitus, deafness
16. Mục song

 

Mắt mờ, mắt đỏ sưng đau, đau đầu, nghẹt mũi, sưng vùng mặt. GB16 – Blurring of vision, glaucoma, redness, swelling and pain of the eye, headache, nasal congestion, swelling of facial region
17. Chính doanh Đau đầu, chóng mặt, môi cứng cấp tính, đau răng. GB17 and GB18 – Headache, dizziness, acute stiffness of the lips, toothache
18. Thừa linh Đau đầu, mũi nghẹt, chóng mặt, môi cứng cấp tính, đau răng GB18. Headache, nasal congestion, dizziness, acute stiffness of the lips, toothache
19. Não không

 

Đau đầu, chóng mặt, cổ cứng va đau, loạn thần kinh, động kinh. GB19  Headache, dizziness, rigidity and pain of the neck, psychosis, epilepsy
20. Phong trì Cảm lạnh, nghẹt mũi, đau đầu, mắt đỏ sưng đau, choáng váng, ù tai, lổ tai lùng bùng, điếc, động kinh, cổ cứng và đau. GB20 – Fengchi – Common cold, nasal congestion, headache, redness, swelling and pain of the eye, vertigo, tinnitus, deafness, epilepsy, stiffness and pain in the neck
21. Kiên tỉnh Cổ, vai và lưng cứng /đau. Tay liệt, ung nhọt vú GB21 – Jianjing  Stiffness and pain of neck, shoulder and back, paralysis of upper limbs, breast abscess
22. Uyên dịch

 

Thở khò khè, đau vùng dưới sườn GB22 and GB23 – Chest congestion, pain in the hypochondrium
23. Trấp cân Suyễn, nôn mửa, ợ chua Asthma, vomiting
24. Nhật nguyệt Vàng da, nôn mửa, ợ chua GB24 – Riyue – Jaundice, vomiting, acid regurgitating
25. Kinh môn

 

Bí tiểu, tiểu tiện đau và khó, thận suy, phù, đau thắt lưng, sình bụng, tiêu chảy. GB25 – Jingmeng – Urinary retention or pain and difficulty with passing urine, kidney problems, edema, lumbar pain, abdominal distension, diarrhea
26. Đới mạch Đau bụng, mất kinh, kinh không đều, thoát vị, đau trong vùng thắt lưng. GB26 – Daimai – Abdominal pain, amenorrhea, irregular menstruation, hernia, pain in the lumbar
27. Ngũ xu Đau bụng, thoát vị, táo bón GB27  Abdominal pain, hernia, constipation
28. Duy đạo

 

Viêm màng trong tử cung, vùng bụng dưới thắt đau, táo bón kinh niên. GB28. adenomyosis,

lower abdominal pain. chronic constipation

29. Cự liêu Đau thắt lưng; chân yếu, tê và đau GB29 – Juliao – Lumbar pain, weakness, numbness and pain of the lower extremities
30. Hoàn khiêu Đau trong vùng thắt lưng, chân khó cử động GB30 – Huantiao  Pain in the loins, obstruction of lower limbs
31. Phong thị

 

Đau ngang lưng; chân yếu, tê và đau GB31 – Fengshi  Lumbar pain, weakness, numbness and pain of the lower extremities
32. Trung độc Đau ngang lưng; chân yếu, tê và đau GB32 – Lumbar pain, weakness, numbness and pain of the lower extremities
33. Tất dương quan Đầu gối lạnh và đau, tê ống chân. GB33 – Xiyangguan – Coldness and pain of the knees and numbness of shank
34. Dương lăng tuyền

 

Đau phía dưới sườn, miệng đắng, vàng da, nôn mửa, chân bị yếu, tê va đau, cổ cứng. GB34 – Yanglingquan  Hypochondriac pain, bitter taste in the mouth, jaundice, vomiting, weakness, numbness and pain of the lower extremities, stiffness of neck.
35. Dương giao Ngực và phía dưới sườn căng đầy, chân bị yếu, tê và đau, suy loạn thần kinh (trầm cảm) GB35 – Yangjiao  Distention and fullness of the chest and hypochondria, weakness, numbness and pain of the lower extremities, depressive psychosis
36. Ngoại khâu Ngực và phía dưới sườn căng đầy, chân bị yếu, tê và đau, suy loạn thần kinh (trầm cảm) GB36 – Waiqiu  Distention and fullness of the chest and hypochondria, weakness, numbness and pain of the lower extremities, depressive psychosis
37. Quang minh

 

Đau mắt, mù về đêm, mờ mắt; chân bị yếu, tê và đau; vú căng đau. GB37 – Guangming  Eye pain, night blindness, blurring of vision, weakness, numbness and pain of the lower extremities, distending pain in the breast
38. Dương phụ Nhức đầu; chân bị yếu, tê và đau, đau cổ họng GB38 – Yangfu  Migraine, distending pain in the chest, numbness and pain of the lower extremities, sore throat
39. Tuyệt cốt Cổ cứng, ngực căng đau; chân bị yếu, tê và đau GB39 – Xuanzhong – Stiffness of the neck, distending pain in the chest, sore throat, numbness and pain of the lower extremities
40. Khâu khư

 

ngực căng đau; chân bị yếu, tê và đau; mắt đỏ sưng đau; đục thuỷ tinh thể mắt, sốt rét. GB40 – Qiuxu  Distention and pain in the chest, weakness, numbness and pain of the lower extremities, redness, swelling and pain of eyes, cataract, malaria
41. Túc lâm khấp Nhức đầu, mắt đỏ và đau, đau phía dưới sườn, tê đau bàn chân ngón chân; kinh không đều, ung nhọt vú. GB41 – Zulinqi  Migraine, redness and pain of the eye, pain in the hypochondrium, spasm, pain and numbness of the foot and toes, irregular menstruation, breast abscess
42. Địa ngũ hội Đau đầu, đau mắt, điếc GB42  Headache, eye pain, tinnitus, deafness
43. Hiệp khê

 

đau đầu, chóng mặt, mắt đỏ sưng đau; lổ tai lùng bùng, vú ung nhọt. GB43 – Xiaxi  Headache, dizziness, redness, swelling and pain of the eye, tinnitus, deafness, breast abscess
44. Túc khiếu âm Nhức đầu, mắt đỏ sưng đau, đau phía dưới sườn, tai lùng bùng, điếc, mất ngủ, ho. GB44 – Zuqiaoyin – Migraine, redness, swelling and pain of the eyes, pain in the hypochondria, tinnitus, deafness, insomnia, cough

 

Tham khảo :

Linh Doan

Gallbladder meridian

 

Tâm kinh

Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm

Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm là một kinh mạch Âm và đi với kinh Tiểu Trường. Nó thể hiện qua ánh mắt, ảnh hưởng Hoả và Nhiệt, điều động máu, mạch máu và sự luân lưu của máu – và là  Căn cứ  Tâm Tình.

Kinh Tâm chi phối máu huyết, lưỡi, mồ hôi, sắc mặt, tuyến thương thận, tiền liệt tuyến và tuyến yên. Nó dẫn tới lưỡi và kiểm soát lời nói.

Kinh Tâm liên hệ đến tình cảm ấm áp, vui cười và nhiệt tình. Giống như mùa hè, kinh Tâm biểu hiện sự nở hoa và trưởng thành. Là chổ tình thương ngập tràn. 

Khi kinh Tâm mất thăng bằng âm dương thì sinh ra Triệu chứng hụt hơi, lạnh ngực và tay chân, hồi hộp, đổ mồ hôi lạnh, khó nói nên lời, mất trí nhớ và thao thức khó ngủ. Đồng thời tâm buồn, không cười được, trầm cảm, sợ hãi, lo lắng, lên cơn kích động, xử sự bất thường, lúc vui lúc buồn, buồn chán, mong mỏi được thương, ghen tương và buồn rầu.

Khi Kinh Tâm thăng bằng thì sinh ra bình lặng, tình cảm và tâm linh nở rộ, đầy sức sống, biết kiềm chế suy nghĩ và cảm giác,  lương tâm vả trí khôn.

Giờ mạnh nhất là 11 giờ sắng đến 1 giờ chiều.

Sau đây là bảng liệt kê những triêu chứng bịnh có thể cải thiện hay dứt  khi vỗ đâp trên huyệt (giống như được châm cứu, bấm huyệt). Ưu Diểm của vỗ đập là không cần chính xác, đồng thời kích thích được nhiều huyệt và kinh mạch xung quanh.

Huyệt đạo  Chủ trị  Acupoint  and related symptoms
Cực tuyến Thở khò khè, hụt hơi, tình cảm có vấn đề, miệng khô, khát nước kinh khủng, mắt vàng. HT1 – Jiquan – Chest congestion, shortness of breath, emotional problems, dry mouth, terrible thirst, yellowish eyes
Thanh Linh Đau tim, đột nhiên mất tiếng HT2 – Cardiac pain, sudden loss of voice
Thiếu hải Ngực đau thắt, hay quên, dễ cười lớn, nổi khùng, động kinh, tê cánh tay, run bàn tay, nhức đầu, chóng mặt. HT3 – Shaohai – Angina pectoris, amnesia, susceptility to laugh, mania, epilepsy, numbness of arm, tremor of hand, headache, dizziness
Linh đạo Ngực đau thắt, hồi hộp, dễ cười lớn, buồn   rầu và sợ hãi, cứng lưỡi. HT4 – Lingdao – Angina pectoris, palpitation, susceptility to laugh, sorrow and fright, stiffness of the tongue
Thông lý Hồi hộp tim, đột nhiên mất tiếng nói, cứng lưỡi HT5 – Tongli – Palpitation, Sudden loss of voice, stiffness of the tongue,
Âm khích Đau tim, hồi hợp do hoảng sợ, đột nhiên mất tiếng, sốt và đổ mồ hôi đêm HT6 – Yinxi – Cardiac pain, palpitation due to fright, sudden loss of voice, fever and night sweat
Thần môn Dễ quên, đau tim, hồi hộp, dể cáu, đau ngực, mất ngủ, dễ khùng, tê ngón tay. HT7 – Shenmen – Amnesia, cardiac pain, palpitations, irritability, chest pain, insomnia, mania, finger numbness
Thiếu phủ Hồi hộp, đau ngực, đau co giật ngón út. HT8 – Shaofu – Palpitation, chest pain, spasmodic pain of little finger
Thiếu xung Hồi hộp, đau trong ngực, dễ khùng, bất tỉnh. HT9 – Shaochong – Palpitation, pain in the chest, mania, coma

 

Kinh Bàng Quang

 Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang

Kinh bàng quang là một kinh thuộc Dương và đi đôi với kinh Thận. Kinh này dài nhất và phức tạp nhất.

Kinh Bàng quang rối loạn gây nên đau đầu, đau lưng, hay tiểu tiện quá nhiều và tiểu dầm, đau mắt, chảy nước mắt và lạnh người. Nó cũng làm cho cơ thể mất sinh lực, mất uyển chuyển, lo sợ, sợ thay đổi và có thái độ tiêu cực.

Kinh Bàng quang vượng khí thì chúng ta đầy hy vọng, mong ước, trầm tỉnh và an bình.

Vượng nhất lúc 3  – 5 giờ chiều 

Sau đây là bảng liệt kê những triêu chứng bịnh có thể cải thiện hay dứt  khi vỗ đâp trên huyệt (giống như được châm cứu, bấm huyệt). Ưu Diểm của vỗ đập là không cần chính xác, đồng thời kích thích được nhiều huyệt và kinh mạch xung quanh.

 Huyệt đạo Công hiệu cho Acupoint and related symptoms
1. Tình minh Mờ mắt, chóng mặt, cận thị, mù ban đêm, mù màu sắc. BL1 – Jingming – Blurred vision, dizziness, nearsightness, night blindness, color blindness
2. Toản trúc Méo mặt, mờ mắt, mắt đau đỏ sưng, co giật mí mắt, sa mí mắt, nhức đầu. BL2 – Cuanzhu – Facial distortion, blurred vision, redness, swelling and pain of the eye, twitching of eyelids, prolapse of eyelids, headache.
3. Mi xung Nhức đầu, choáng váng, nghẹt mũi. BL3 – Meichong – Headache, vertigo, nasal congestion.
4. Khúc sai Nhức đầu, nghẹt mũi, chảy máu cam, mờ mắt. BL4 – Qucha – Headache, nasal congestion, epistaxis, blurring of vision.
5. Ngũ xứ Nhức đầu, chóng mặt. BL5 – Wuchu – Headache, dizziness.
6. Thừa quan Mờ mắt, chóng mặt. BL6 – Chengguang – Blurring of vision, dizziness.
7. Thông thiên Nghẹt mũi, mụt thịt dư trong mũi, lở loét trong mũi, sổ mũi, chảy máu cam, đau đầu, chóng mặt. BL7 – Tongtian – Nasal congestion, nasal polyps, nasal ulcers, rhinorrhea, epistaxis, headache, dizziness.
8. Lạc khước Mờ mắt, ù tai BL8 – Luoque – Blurring of vision, tinnitus.
9. Ngọc chẩm Nhức đầu và đau vai, mờ mắt, nghẹt mũi. BL9 – Yuzhen – Headache and neck pain, blurring of vision, nasal congestion
10. Thiên trụ Nhức đầu, cổ cứng, chóng mặt, đau trong vai và lưng, suy loạn thần kinh, động kinh. BL10 – Tianzhu – Headache, stiff neck, dizziness, pain in the shoulder and back, depressive psychosis, epilepsy.
11. Đại trữ Cổ cứng, đau trong vai và lưng, nhức đầu, nghẹt mũi, đau cổ họng, ho và sốt. BL11 – Dazhu – Stiff neck, pain in the shoulder and back, headache, nasal obstruction, sore throat, cough and fever.
12. Phong môn Cảm lạnh, ho, sốt, đau đầu, cổ cứng, đau trong ngực và lưng. BL12 – Fendmen – Common cold, cough, fever, headache, neck stiffness, pain in the chest and back.
13. Phế du Sốt, ho, ho ra máu, đổ mồ hôi đêm, nghẹt mũi. BL13 – Feishu – Fever, cough, hemoptysis, night sweating, nasal congestion.
14. Quyết âm du Đau thắt ngực, hồi hộp, nôn mửa, ho, Thở khò khè. BL14 – Jueyinshu – Angina pectoris, palpitation, vomiting, cough, chest congestion.
15. Tâm du Đau thắt ngực, hồi hộp, thở khò khè, hụt hơi, mất ngủ, ho và đổ mồ hôi đêm. BL15 – Xinshu – Angina pectoris, palpitation, chest congestion, shortness of breath, insomnia, cough and night sweating.
16. Đốc du Ngực đau thắt, Thở khò khè, đau dạ dày, đau bụng, ho, suyển. BL16 – Dushu – Angina pectoris, chest congestion, gastric pain, abdominal pain, cough, asthma
17. Cách du Nôn mửa, đau dạ dày kịch liệt, nấc cục, nuốt không được, máu trong phân, ho, suyển. BL17 – Geshu – Vomiting, Acute epigastric pain, hiccup, dysphagia, blood in the stools, cough, asthma
18. Can du Vàng da, chóng mặt, đau mắt, nôn mửa, đau lưng, động kinh. BL18 – Ganshu – Jaundice, dizziness, eye diseases, vomiting, back pain, epilepsy.
19. Đảm du Vàng da, đắng miệng, sốt. BL19 – Danshu – Jaundice, bitter taste in mouth, fever.
20. Tỳ du Sình bụng, vàng da, nôn mửa, tiêu chảy, kiết lị, máu trong phân. BL20 – Pishu – Abdominal distention, jaundice, vomiting, diarrhea, dysentery, blood in the stools
21. Vị du Nôn mửa, sình bụng, đau trong ngực và lưng. BL21 – Weishu – Vomiting, abdominal distention, pain in the chest and back.
22. Tam tiêu du Sình bụng, nôn mửa, tiêu chảy, kiết lị, thắt lưng và lưng đau và cứng. BL22 – Sanjiaoshu – Abdominal distention, vomiting, diarrhea, dysentery, stiffness and pain in the loins and back.
23. Thận du Đau lưng dưới, điếc, ù tai , ho, suyển. BL23 – Shenshu – Lower back pain, deafness, tinnitus, cough, asthma.
24. Khí hải du Sình bụng, trĩ. BL24 – Qihaishu – Abdominal distention, hemorrhoids
25. Đại trường du Sình bụng, tiêu chảy, táo bón, trĩ chảy máu, đau vùng thắt lưng BL25 – Dachangshu – Abdominal distention, diarrhea, constipation, bleeding hemorrhoids, lumbar pain.
26. Quan nguyên du Đau ờ vùng thắt lưng xương cụt, sình bụng, tiêu chảy, tiểu thường xuyên. BL26 – Guanyuanshu – Pain in the lumbosacral region, abdominal distention, diarrhea, frequent urination
27. Tiểu trường du Tiêu chảy, tiểu tiện khó khăn, sình và đau bụng dưới BL27 – Xianochangshu – Diarrhea, urinary problems, lower abdominal distention and pain
28. Bàng quang du Khó tiểu, ứ nước tiểu, thắt lưng và cột sống bị cứng va đau, đau chân, tiêu chảy, táo bón. BL28 – Pangguangshu – Dysuria, retention of urine, stiffness and pain in loins and spine, leg pain, diarrhea, constipation
29. Trung lữ du Tiêu chảy, thoát vị, lưng dưới đau và cứng. BL29 – Zhonglushu – Diarrhea, hernia, lower back pain and stiffness
30. Bạch hoàn du Kinh không đều, thoát vị. BL30 – Baihuanshu – Irregular menstruation, hernia
31. Thượng liêu Khó tiểu, bất lực, kinh không đều, sa tử cung. BL31 – Shhangliao – Dysuria, impotence, irregular menstruation, prolapse of uterus
32. Thứ liêu Kinh không đều, bàn/ngón chân đau, yếu và tê, thoát vị, khó tiểu, bất lực. BL32 – Ciliao – Irregular menstruation, pain, weakness, and numbness of the lower extremities, hernia, dysuria, impotence
33. Trung liêu Kinh không đều, táo bón, dòng tiểu đứt khoảng. BL33 – Zhongliao – Irregular menstruation, constipation, diarrhea, unsmooth urination
34. Hạ liêu Đau bụng dưới, táo bón, dòng tiểu đứt khoảng, kinh không đều. BL34 – Xialiao – Lower abdominal pain, constipation, unsmooth urination, irregular menstruation
35. Hội dương Tiêu chảy, máu trong phân, trĩ, bất lực. BL35 – Huiyang – Diarrhea, blood in the stools, hemorrhoids, impotence
36. Thừa phù Đau trong eo lưng, trĩ BL36 – Chengfu – Pain in the waist, hemorrhoids
37. Ân môn Đau thắt lưng, bàn/ngón chân đau, yếu và tê. BL37 – Yinmen – Lumbar pain, pain, numbness and weakness of the lower extremities
38. Phù khích Viêm Bàng Quang, Táo bón, chi dưới liệt  B 38. Inflamed Bladder, Constipation,  paralysis of lower extremities.
39. Uỷ dương Eo lưng va cột sống bị cứng và đau, sình bụng dưới, chân và bàn chân bị đau co giật. BL39 – Weiyang – Stiffness and pain of waist and spine, lower abdominal distention, spasmodic pain in foot and legs
40. Ủy trung Đau thắt lưng; bàn/ngón chân bị co giật và yếu; đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy BL40 – Weizhong – Lumbar pain, spasm and weakness of the lower extremities, abdominal pain, vomiting, diarrhea
41. Phụ phân Cổ bị cứng và đau, vai và lưng bị co giật, tê khuỷ tay và cánh tay. BL41 – Fufen – Rigidity and pain of the neck, spasm of the shoulder and back, numbness of the elbow and arm
42. Phách hộ Ho, suyển, lao phổi, cổ cứng, đau vai và lưng. BL42 – Pohu – Cough, asthma, pulmonary tuberculosis, neck stiffness, pain in the shoulder and back
43. Cao hoang Lao phổi, ho, suyển, mất khẩu vị, tiêu lỏng, vai và lưng bị đau nhức, gầy mòn và yếu. BL43 – Gaohuang – Pulmonary tuberculosis, cough, asthma, poor appetite, loose stools, emaciation and weakness, aching pain in the shoulder and back
44. Thần đường Đau tim, hồi hộp, mất ngủ, Thở khò khè, ho, suyển. BL44 – Shentang – Cardiac pain, palpitations, insomnia, chest congestion, cough, asthma
45. Y hy Ho, suyển, đau vai và lưng BL45 – Yixi – Cough, asthma, pain of the shoulder and back

46. Cách quan

Nôn mửa, xì hơi, nấc cục, lưng và cột sống bị cứng và đau. BL46 – Geguan – Vomiting, belching, hiccup, stiffness and pain of the back and spine
47. Hồn môn Thở khò khè, nôn mửa, tiêu chảy, đau lưng BL47 – Hunmen – Chest congestion, vomiting, diarrhea, back pain
48. Dương cương Vàng da, đau bụng, sôi bụng, tiêu chảy, tiểu đường BL48 – Yanggang – Jaundice, abdominal pain, borborygmus, diarrhea, diabetes
49. Ý xá Sình bụng, sôi bụng, nôn mửa, tiêu chảy BL49 – Yishe – Abdominal distention, borborygmus, vomiting, diarrhea
50. Vị thương Sình bụng, con nít ăn không tiêu, phù BL50 – Weicang – Abdominal distention, infantile dyspepsia, edema
51. Hoang môn Đau bụng, táo bón, đầy bụng, đau ngực (vú) BL51 – Huangmen – Abdominal pain, constipation, abdominal mass, breast disease
52. Chí thất Bất lực, cứng và đau vùng thắt lưng. BL52 – Zhishi – Impotence, lumbar stiffness and pain
53. Bào hoang Đau thắt lưng, sình bụng. BL53 – Baohuang – Lumbar pain, abdominal distention
54. Trật biên Khó tiểu, táo bón, teo cơ bắp; bàn/ngón chân đau, tê và mất khả năng cử động bình thường; trĩ. BL54 – Zhibian – Dysuria, constipation, muscular atrophy, pain, numbness and motor impairment of the lower extremities, hemorrhoids
55. Hợp dương Thắt lưng bị cứng và đau, đầu cùng chân bị đau, tê và yếu. BL55 – Heyang – Lumbar stiffness and pain, pain, numbness and weakness of the lower extremities, hernia
56. Thừa cân Trĩ BL56 – Chengjin – Hemorrhoids
57. Thừa sơn Trĩ BL57 – Chengshan – Hemorrhoids
58. Phi dương Đau đầu, chóng mặt, chân và thắt lưng bị đau yếu; trĩ. BL58 – Feiyang – Headache, dizziness, pain and weakness of the lumbar and leg, hemorrhoids
59. Phụ dương Nhức đầu, nặng đầu, vùng cuối chân bị đau, tê và yếu. BL59 – Fuyang – Headache, heavy sensation of the head, pain, numbness and weakness of the lower extremities
60. Côn lôn Thắt lưng đau thốn, gót chân sưng và đau, đẻ con khó, nhức đầu, cổ cứng, chóng mặt. BL60 – Kunlun – Acute lumbar pain, swelling and pain of the heel, difficult labor, headache, neck stiffness, dizziness
61. Bộc tham Đầu cùng chân bị đau, tê và yếu. BL61 – Pucan – Pain, numbness and weakness of the lower extremities
62. Thân mạch Đông kinh, thần kinh khùng loạn, mất ngủ, nhức đầu, cổ cứng, đau thắt lưng và chân. BL62 – Shenmai – Epilepsy, manic psychosis, insomnia, headache, neck rigidity, pain of the lumbar and leg
63. Kim môn Đau đầu, thần kinh khùng loạn, động kinh, kinh phong trẻ em, đau thắt lưng, vùng cuối chân bị đau, tê và yếu; đau mắt cá ngoài. BL63 – Jinmen – Headache, manic psychosis, epilepsy, infantile convulsion, lumbar pain, pain, numbness and weakness of the lower extremities, pain in the external malleolus
64. Kinh cốt Nhức đầu, cổ cứng, mắt đục thuỷ tinh thể. BL64 – Jinggu – Headache, neck rigidity, cataract
65. Thúc cốt Nhức đầu, cổ cứng, đau thắt lưng và chân, chóng mặt. BL65 – Shugu – Headache, neck rigidity, pain of the lumbar and the leg, dizziness
66. Thông cốt Nhức đầu, cổ cứng, chóng mặt, loạn thần kinh. BL66 – Zutonggu – Headache, neck rigidity, dizziness, psychosis
67. Chí âm Nhức đầu, đau mắt, nghẹt mũi, lâm bồn (đẻ con) khó khăn. BL67 – Zhiyin – Headache, eye pain, nasal congestion, difficult labor

Kinh Thận

Kinh Túc Thiếu Âm Thận

Kinh Túc Thiếu Âm Thận là một kinh mạch thuộc Âm khí (đi ngược lên), chi phối sự phát triển và trưởng thành của xương và nuôi dưỡng tuỷ xương, nguồn tế bào hồng cầu và bạch cầu. Vì vậy kinh Thận yếu sinh ra thiếu máu và yếu miễn nhiễm.

Theo Đông Y, cột tuỷ xương sống và não giống như tủy xương, nên kém trí nhớ, suy nghĩ không rõ ràng, và đau lưng là triệu chứng suy yếu thận.

Xem tình trạng  lông tóc cũng như đường vào lổ tai cũng có thể biết thận mạnh hay yếu. Vì vậy tai lùng bùng biểu hiện thân bị suy.

Thận là căn cứ lòng can đảm và ý chí. Vì vật, khi thận kinh bế tắc thì sinh ra hoảng sợ. Sợ hải cao độ gây ra tiểu dầm, một hiện tượng Tây cũng công nhận.

Thận có trách nhiệm lọc chất chuyển hoá thải ra từ máu và đưa nó tới bàng quang để bài tiết qua nước tiểu.

Cùng với đại trường (ruột già) thận kiểm soát sự cân bằng chất lỏng trong cơ thể. Hai bộ phận này còn có nhiệm vụ cân bằng axit / kiềm (pH) bằng cách gạn lọc  khoáng chất. Kinh Thận đi với Kinh Bàng Quang.

Kinh Thận rối loạn gây nên triệu chứng đau ngực, suyễn, đau bụng, kinh không đều, bất lực, thoát vị. Đồng thời, nó làm cho chúng ta kích động, lo sợ đủ thứ, trầm cảm, sợ hãi, thấy cô đơn và bất an.

Kinh thận khi thông suốt (hay âm dương cân bằng) thì mình khôn ngoan, hợp lý, nhận thức rõ ràng, nhẹ nhàng và hiểu mình.

Giờ kinh thận mạnh nhất là 5-7 giờ chiều. Nước bồi dưỡng kinh thận

Sau đây là bảng liệt kê những triêu chứng bịnh có thể cải thiện hay dứt  khi vỗ đâp trên huyệt (giống như được châm cứu, bấm huyệt). Ưu Diểm của vỗ đập là không cần chính xác, đồng thời kích thích được nhiều huyệt và kinh mạch xung quanh.

Huyệt đạo

Triệu chứng khi bế tắc

Symptoms when imbalanced

27. Du phủ Ho, suyển, đau ngực, nôn mửa và biếng ăn. KI27 – Shufu – Cough, asthma, chest pain, vomiting and anorexia.
26. Hoắc trung Ho đồng thời khó thở, đờm nhiều, căng ngực và vùng dưới sườn. KI26 – Yuzhong – Cough with dyspnea, accumulation of phlegm, distention of the chest and hypochondriac region.
25. Thần tàng Ho đồng thời khó thở, đau ngực KI25 – Shengcang – Cough with dyspnea, chest pain.
24. Linh khu Ho đồng thời khó thở, căng ngực và vùng dưới sườn, viêm vú. KI24 – Lingxu – Cough with dyspnea, distention of the chest and hypochondriac region, mastitis.
23. Thần phong Ho đồng thời khó thở, căng ngực và vùng dưới sườn, viêm vú. KI23 – Shenfeng – Cough with dyspnea, distention of the chest and hypochondriac region, mastitis.
22. Bộ lang Ho đồng thời khó thở, căng ngực và vùng dưới sườn, nôn mửa, biếng ăn. KI22 – Bulang – Cough with dyspnea, distention of the chest and hypochondriac region, vomiting, anorexia.
21. U môn Đau và sình bụng, nôn mửa, tiêu chảy. KI21 – Youmen – Abdominal pain and distention, vomiting, diarrhea.
20. Thông cốc Đau và sình bụng, nôn mửa. KI20 – Futonggu – Abdominal distention and pain, vomiting.
19. Âm đô Đau và sình bụng, táo bón, không sinh con. KI19 – Yindu – Abdominal pain and distention, constipation, infertility.
18. Thạch quan  Nôn mửa, đau bụng, táo bón, vô sinh (không sinh con được) KI18 – Shiguan – Vomiting, abdominal pain, constipation, infertility
17. Thương khúc Đau bụng, tiêu chảy, táo bón KI17 – Shangqu – Abdominal pain, diarrhea, constipation
16. Hoang du Đau bụng xung quanh rún, tiêu chày, kiết lị, táo bón, thoát vị, đau trong thắt lưng và cột sống. KI16 – Huangshu – Abdominal pain around the umbilicus, diarrhea, dysentry, constipation, hernia, pain in the loins and spine.
15. Trung chú Kinh không đều, thống kinh, đau bụng, táo bón, tiêu chảy. KI15 – Zhongzhu – Irregular menstruation, dysmenorrhea, abdominal pain, constipation, diarrhea.
14. Tứ mãn Đau và sình bụng, tiêu chảy, phù, kinh không đều, thống kinh KI14 – Siman – Abdominal pain and distention, diarrhea, edema, irregular menstruation, dysmenorrhea
13. Khí huyệt kinh không đều, thoát vị. KI13 – Qixue – Irregular menstruation, diarrhea
12. Đại hách Đau bụng dưới, thoát vị, bất lực. KI12 – Dahe – Lower abdominal pain, hernia, impotence
11. Hoành cốt Đau bụng dưới, thoát vị. KI11 – Henggu – Lower abdominal pain, hernia
10. Âm cốc Bất lực, thoát vị, kinh không đều, bí tiểu KI10 – Yingu – Impotence, hernia, irregular menstruation, retention of urine.
9. Trúc tân Suy loạn thần kinh, động kinh, đau và sình bụng, nôn mửa KI9 – Zhubin – Depressive psychosis, epilepsy, abdominal pain and distension, vomiting.
8. Giao tín Kinh không đều, thoát vị, tiêu chảy, táo bón. KI8 – Jiaoxin – Irregular menstruation, hernia, diarrhea, constipation.
7. Phục lưu đau và sình bụng, tiêu chảy, đổ mồ hôi đêm, thắt lưng và cột sống đau cứng. KI7 – Fulio – Abdominal pain and distention, diarrhea, night sweating, stiffness and pain in loins and spine.
6. Chiếu hải Mất ngủ, miệng khô, táo bón, bí tiểu, kinh không đều. KI6 – Zhaohai – Insomnia, dry mouth, sore throat, constipation, retention of urine, irregular menstruation.
5. Thủy tuyền kinh không đều, tiểu đứt khoảng KI5 – Shuiquan – Irregular menstruation, unsmooth urination.
4. Đại chung Ho, suyển, bí tiểu, đau gót chân. KI4 – Dazhong – Cough, asthma, retention of urine, frequent urination, pain in the heel.
3. Thái khê Bất lực, đau mắt cá, phải tiểu thường xuyên, điếc, ù tai, kinh không đều, đau lưng dưới, nhức đầu, chóng mặt, mờ mắt, ho, suyển, mất ngủ, đau góy chân. KI3 – Taixi – Impotence, ankle pain, frequent need to urinate, deafness, tinnitus, irregular menstruation, lumbar pain, headache, dizziness, blurring of vision, cough, asthma, diabetes, insomnia, pain in the heel.
2. Nhiên cốc Nhức đầu, chóng mặt, đau cổ họng, tiểu đường, kinh khôn đều. KI2 – Rangu – Headache, dizziness, sore throat, diabeted, irregular menstruation.
1. Dũng tuyền

 

Rối loạn thận, bất tỉnh, đau cổ, chóng mặt, kinh phong trẻ em, khùng loạn thần kinh, buồn nôn, nôn mửa, kích loạn thần kinh, bí tiểu, u xơ tiền liêt tuyến. KI1 – Yongquan – Kidney disorders, loss of consciousness, headache, pain of the neck, dizziness, infantile convulsion, manic psychosis, nausea, vomiting, hysteria, retention of urine, benign prostate hyperplasia (BPH).

Tham khảo

Linh Doan

Natural Health Zone

 

Kinh Can

KINH  TÚC QUYẾT ÂM CAN 

Kinh Can là một kinh âm đi đôi với Kinh Bàng Quang

Nó có nhiệm vụ thanh lọc, giải độc, bồi dưỡng , bổ sung và lưu trử máu.

Nó điều hoà lương máu luân lưu, thu hồi và lưu trử khi nghỉ ngơi hoặc ngủ và phát ra khi vận động.

Tình trạng kinh can biểu hiện qua tình trạng móng tay chân và mắt cùng thị lực. Mờ mắt thường là hậu quả gan suy yếu chứ không phải vì mắt hư hỏng. Kinh can chi phối sự phát triển và tăng trưởng, động cơ và ham muốn, tham vọng và óc sáng tạo.

Kinh Can bế tắc có thể gây ra cảm giác thất vọng, giận dữ cũng như làm dễ cáu, phẩn uất, ganh tị và trầm cảm.

Kinh Can vượng khí kéo theo lòng tử tế, thương xót và khoan dung.

Kinh can vương nhất giữa 1 và 3 giờ sáng. Thức ăn bổ dưỡng gan là rau cải lá xanh.

Sau đây là bảng liệt kê những triêu chứng bịnh có thể cải thiện hay dứt  khi vỗ đâp trên huyệt (giống như được châm cứu, bấm huyệt). Ưu Diểm của vỗ đập là không cần chính xác, đồng thời kích thích được nhiều huyệt và kinh mạch xung quanh.

Huyệt đạo Chủ trị Mainly for
14. Kỳ môn.

 

Đau phía dưới sườn,đắng miệng, nôn mửa, nấc cục LR14 – Qimen – Hypochondriac pain, bitter taste in the mouth, vomiting, hiccups
13. Chương môn Bụng sình, đau và nặng, tiêu chảy, đau ở thắt lưng và cột sống. LR13 – Zhangmen – Abdominal pain, distension and mass, diarrhea, vomiting, pain in the loins and spine
12. Cấp mạch Thoát vị, đau bụng, đau bộ phận sinh dục bên ngoài. LR12 – Hernia, abdominal pain, pain in the external genitalia
11. Âm liêm Kinh không đều. LR11 – Irregular menstruation
10. Túc ngũ lý Đau bụng dưới LR10 – Lower abdominal pain
9. Âm bao Đau bụng dưới LR9 – Lower abdominal pain
8. Khúc tuyền Kinh không đều, tiểu tiện đứt khoảng, đầu gối sưng và đau. LR8 – Ququan – Irregular menstruation, unsmooth urination, swelling and pain in the knee
7. Tất quan Đầu gối sưng và đau, hội chứng khó cử động chân LR7 – Xiguan – Swelling and pain of the knee, obstruction syndromes of lower limbs
6. Trung đô Đau phía dưới sườn, bụng sình và đau, tiêu chày, thoát vị. LR6 – Zhongdu – Hypochondriac pain, abdominal pain and distension, diarrhea, hernia
5. Lãi câu Kinh không đều, sa tử cung, thoát vị, đau bụng dưới, LR5 – Ligou – Irregular menstruation, prolapse of the uterus, hernia, lower abdominal pain
4. Trung phong Thoát vị, khó tiểu tiện, đau bụng, vàng da LR4 – Zhongfeng – Hernia, dysuria, abdominal pain, jaundice
3. Thái xung đau đầu, chóang váng, mắt đỏ sưng đau, tăng nhãn áp, cận thị, liệt mặt, nôn mửa, nấc cục, đau dạ dày. LR3 – Taichong – Headache, vertigo, redness and swelling pain of eyes, glaucoma, nearsightedness, facial paralysis, epilepsy, vomiting, hiccups, stomach ache
2. Hành gian Đau đầu, choáng váng, say sóng, mắt sưng đau, mất ngủ, tiểu đau, liệt mặt, đau phía dưới sườn, đắng miệng, vàng da, sưng và đau sống chân, tê ngón chân. LR2 – Xingjian – Headache, vertigo, travel sickness, swelling and pain of the eye, glaucoma, insomnia, painful urination, facial paralysis, hypochondriac pain, bitter taste in the mouth, jaundice, swelling and pain in the dorsum of the foot and numbness of toes
1. Đại đôn Đau đầu, bất tỉnh, động kinh, co rút bộ phận sinh dục, tiểu đứt khoảng, kinh không đều. LR1 – Dadun – Headache, coma, hernia, epilepsy, contraction of the genitalia, unsmooth urination, irregular menstruation

Tham khảo:

Natural-Health-Zone. The Liver meridian .

Linh Doan (2010). Lộ trình và hội chứng của 12 đường kinh chính. Benhhoc.com